LIÊN KẾT


Mở liên kết trong tab mới

DOWNLOADS TNHH

Download thí nghiệm hóa học

Trực tuyến

3 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • CƯỜI TRỰC TUYẾN

    Cười trực tuyến

    Sơ đồ blog

    Chào mừng quý vị đến với blog TOÁN – HÓA THCS

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên trong cộng đồng ViOLET, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.

    Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây

    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên trái.

    Để có thể gửi bài viết, nêu ý kiến trao đổi tại trang riêng, quý vị phải là thành viên chính thức, quý vị bấm vào dòng chữ "gia nhập trang này" ở góc bên phải phía trên cùng của trang web.

    MOL

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Dương Xuân Sang (trang riêng)
    Ngày gửi: 02h:05' 19-05-2010
    Dung lượng: 1.8 MB
    Số lượt tải: 223
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ

    HÓA HỌC 8
    T? HO - SINH
    ĐỐ VUI :
    * Hóy trả lời cõu hỏi sau với 3 dữ kiện?
    Nếu đoán đúng ở dữ kiện thứ nhất: Điểm 10
    Nếu đoán đúng ở dữ kiện thứ hai: Điểm 8
    Nếu đoán đúng ở dữ kiện thứ ba: Điểm 6
    1. Một cỏch viết được sử dụng nhiều trong hoỏ học.
    2. Dựng để biểu diễn ngắn gọn PƯ hoỏ học
    3. Gồm CTHH của cỏc chất tham gia và tạo thành
    trong PƯ hoỏ học
    Đáp án
    Phương trình hoá học
    10 điểm
    Đáp án
    Phương trình hoá học
    8 điểm
    Đáp án
    Phương trình hoá học
    6 điểm
    Chương III : MOL & TÍNH TOÁN HOÁ HỌC
    Tiết 26
    MOL
    I/ Mol là gì?
    6 .1023 nguyên tử sắt
    1 mol nguyên tử sắt
    1 mol phân tử nước
    6 .1023 phân tử nước
    Một mol nguyên tử sắt là gì?
    Một mol phân tử nước là gì?
    Chương III : MOL & TÍNH TOÁN HOÁ HỌC
    Tiết 26
    MOL
    I/ Mol là gì?
    Mol là lượng chất có chứa 6.1023 nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
    (N = 6.1023 : là số Avogađro)

    Avogadro, nhà Vật lý, Hóa học người Ý
    Hy phn bi?t hai cch vi?t sau:
    A . 1 mol H
    B . 1 mol H2
    (1 mol nguyên tử hiđro)
    (1 mol phân tử hiđro)
    Hy cho bi?t 1,5 mol nguyên tử Al có
    chứa . . . . . . . . . . . Al
    A) 6.1023 nguyên tử
    B) 6.1023 phân tử
    C) 9.1023 nguyên tử
    D) 7,5.1023 nguyên tử
    Bài tập 1 : Chọn câu thích hợp điền
    vào chỗ trống :
    9.1023 nguyên tử
    3.1023 phân tử
    Bài tập 2 : Chọn câu thích hợp điền vào chỗ trống
    Hãy cho biết 0,5 mol phaân töû H2O coù
    chöùa . . . . . . . . . . . . H2O
    A) 6.1023 nguyên tử
    C) 6.1023 phân tử
    B) 3.1023 phân tử
    D) 9.1023 nguyên tử
    1 mol Fe
    1 mol Cu
    Chương III : MOL & TÍNH TOÁN HOÁ HỌC
    Tiết 26
    MOL
    I/ Mol là gì?
    II/ Khối lượng mol (M) là gì?

    Nhận xét gì về nguyên tử khối (NTK),
    phân tử khối (PTK) của một chất với khối
    lượng mol nguyên tử hay phân tử chất đó?
    NTK Fe = 56
    ?
    M Fe =
    56
    PTK H2O = 18
    ?
    M H2O =
    18
    Ai nhìn ki, hi?u nhanh:
    g
    g
    Chương III : MOL & TÍNH TOÁN HOÁ HỌC
    Tiết 26
    MOL
    I/ Mol l gì?
    II/ Khối lượng mol (M) là gì?
    Khối lượng mol của một chất là khối lượng
    của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó, tính bằng
    gam, có số trị bằng nguyên tử khối hoặc phân tử khối.
    Ví dụ:
    M H2O = 18 g
    M H2 = 2 g






    Hóy tớnh nhanh:
    MN =
    B. MN2 =
    14 gam
    28 gam
    C. MH2SO4 =
    98 gam
    Ai nhìn ki, hi?u nhanh:
    18 g
    56 g
    2 g

    Quan sát các hình ảnh trên các em hãy nhận xét về số N và M ?

    6.1023 phân tử
    6.1023 phân tử
    6.1023 nguyên tử
    Chương III : MOL & TÍNH TOÁN HOÁ HỌC
    Tiết 26
    MOL
    I/ Mol là gì?
    II/ Khối lượng mol (M) là gì?
    III/Thể tích mol của chất khí là gì?
    N phân tử
    H2
    N phân tử
    CO2
    N phân tử
    N2
    2) Nhận xét gì về thể tích của các khí trên ?

    Ở cùng nhiệt độ và áp suất, thể tích mol của các chất khí:
    Thảo luận nhóm :
    1) Hãy cho biết số phân tử có trong 1mol các chất khí trên ?
    ( N phân tử )
    ( bằng nhau )
    Chương III : MOL & TÍNH TOÁN HOÁ HỌC
    Tiết 26
    MOL
    I/ Mol là gì?
    II/ Khối lượng mol (M) là gì?
    III/ Thể tích mol của chất khí là gì?
    Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi
    N phân tử chất đó.

    N phân tử
    H2
    N phân tử
    CO2
    N phân tử
    N2
    Ở cùng nhiệt độ và áp suất, thể tích mol của các chất khí:
    MH2 = 2g MCO2 = 44g MN2 = 28 g
    VH2 = VCO2 = VN2
    Nếu : Ở đktc (t0 = O0C , P = 1atm), ta có :
    VH2 = VCO2 = VN2 = 22,4 lít
    Chương III : MOL & TÍNH TOÁN HOÁ HỌC
    Tiết 26
    MOL
    I/ Mol là gì?
    II/ Khối lượng mol (M) là gì ?
    III/ Thể tích mol của chất khí là gì?
    Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi
    N phân tử chất đó.
    Ở điều kiện tiêu chuẩn (00C và áp suất 1 atm),
    thể tích mol của các chất khí đều bằng 22,4 lít.

    Ai nhanh hơn?
    A . 0,25 mol phân tử O2
    B . 1,5 mol phân tử N2
    Tìm thể tích ở điều kiện tiêu chuẩn của:
    V = 0,25 . 22,4 = 5,6 (l)
    V = 1,5 . 22,4 = 33,6 (l)
    Bài tập 3:
    I . Mol là gì?
    Mol là lượng chất có chứa 6.1023 nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
    (N = 6.1023 : là số Avogađro)
    II . Khối lượng mol (M) là gì?
    Khối lượng mol của một chất là khối lượng của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó, tính bằng gam, có số trị bằng nguyên tử khối hoặc phân tử khối.
    III . Thể tích mol của chất khí là gì?
    Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi N
    phân tử chất đó.
    Ở điều kiện tiêu chuẩn (00C và áp suất 1 atm), thể
    tích mol của các chất khí đều bằng 22,4 lít.
    Tiết 26

    MOL
    NGÔI SAO MAY MẮN !
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    Khẳng định nào đúng :
    Thể tích 1mol của hai chất khí bằng nhau nếu được đo ở :
    A/ Cùng nhiệt độ
    B/ Cùng áp suất
    C/ Cùng nhiệt độ nhưng áp suất khác nhau
    D/ Cùng nhiệt độ và áp suất
    Hết giờ

    Dỏp ỏn : D
    5
    Điểm
    6
    Điểm

    Dỏp ỏn : c
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    Khẳng định nào đúng:
    Trong 0,5 mol H2 có :
    0,5.1023 nguyên tử hidro .
    3.1023 nguyên tử hidro .
    3.1023 phân tử hidro .
    Khối lượng là 5g.
    Hết giờ
    NGÔI SAO MAY MẮN !
    Nhóm của bạn được thưởng 7 điểm và một tràng vỗ tay của các bạn .
    9
    Điểm

    Dỏp ỏn : B
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    Kh?ng d?nh no dỳng :
    Kh?i lu?ng c?a 44,8 lớt khớ oxi ? dktc l :

    A/ 48 gam B/ 64 gam C/ 96 gam D/ 128 gam
    H?t gi?
    8
    Điểm
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    Dỏp ỏn : A
    Hết giờ
    Kh?ng d?nh no dỳng :
    4 gam khớ Hidro ? di?u ki?n tiờu chu?n chi?m th? tớch :

    A/ 44,8 lớt B/ 67,2 lớt C/ 11,2 lớt D/ 22,4 lớt
    7
    Điểm
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    Khối lượng mol (M) được tính như thế nào ?
    Đáp án: Khoái löôïng mol cuûa moät chaát tính baèng gam,
    coù soá trò baèng nguyeân töû khoái hoaëc phaân töû khoái.
    Hết giờ
    DẶN DÒ:
    Học bài
    - Làm bài tập 1 đến 4 trang 65 - SGK
    Đọc trước bài 19:
    CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG,
    THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT
    XIN CHÂN THÀNH CÁM ƠN THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH .
    Avatar
    TV mới chúc 1 buổi tối vủi g được rất mong được giao lưu và chia sẻ
     
    Gửi ý kiến