Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên trong cộng đồng ViOLET, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên trái.
Để có thể gửi bài viết, nêu ý kiến trao đổi tại trang riêng, quý vị phải là thành viên chính thức, quý vị bấm vào dòng chữ "gia nhập trang này" ở góc bên phải phía trên cùng của trang web.
KT chương II ĐS8 cực kì chi tiết (MT + Đề +ĐA)

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Phùng Mạnh Điềm (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:16' 16-11-2016
Dung lượng: 160.0 KB
Số lượt tải: 1805
Người gửi: Phùng Mạnh Điềm (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:16' 16-11-2016
Dung lượng: 160.0 KB
Số lượt tải: 1805
Số lượt thích:
0 người
Tuần: 17
Tiết: 36
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Kiểm tra chương ii
Môn Đại số 8
+ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biêt
Thông hiểu
Vận dung
Cộng
Cấp độ Thấp
Cấp độ Cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Phân thức- ĐKXĐ của phân thức. Tính chất cơ bản phân thức.
Nhận biết được một phân thức.
Biết khái niệm phân thức đối
-Biết các định nghĩa:Phân thức đại số, hai phân thức bằng nhau.
Hiểu và thực hiện được tính chất cơ bản của phân thức
-Hiểu các định nghĩa:Phân thức đại số, hai phân thức bằng nhau.
Tìm được ĐKXĐ của một phân thức.
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
2
0,5
5%
2
0,5
5%
4
1,5
15%
2. Rút gọn - Qui đông mẫu thức.
Biết vận dụng qui tắc thực hiện các phép rút gọn và qui đồng.
Vận dụng qui tắc để phối hợp thực hiện các phép cộng, trừ, nhân, chia.
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1
10%
1
0.5
5%
3
1,5
15%
3. Phép công, trừ, phân thức. ( 5 tiết)
Biết tìm điều kiện xác định của phân thức
Thực hiện được các phép tính đơn giản
Phối hợp thực hiện các phép tính về cộng, trừ
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0.5
5%
1
2
20%
1
0,5
5%
1
2
20%
4
5
50%
Biến đổi biểu thức hữu tỉ. Giá trị của phân thức.( 2 tiết )
Nhận biết được phân thức nghịch đảo và hiểu rằng chỉ có phân thức khác ( mới có phân thức nghịch đảo
Biết phối hợp thực hiện các phép tính về cộng, trừ, nhân, chia.
Tìm ĐKXĐ khi biến đổi biểu thức hữu tỉ, tìm giá trị của phân thức.
Tìm điều kiện để biểu thức có giá trị nguyên
Tìm điều kiện của biến để biểu thức có giá trị bẳng một số cho trước và ngược lại
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5
5%
1
0.5
5%
1
1
10%
3
2
20%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
2
0,5
5%
7
5
50%
4
3,5
35%
1
1,0
10%
14
10
100%
ĐỀ:
I. TRẮC NGHIỆM: (5điểm)
Bài 1: (1 điểm) Điền dấu “ X ” vào ô thích hợp
Câu
Nội dung
Đúng
Sai
1
là một phân thức đại số
2
Phân thức đối của phân thức là
3
Phân thức được xác định khi x5 và x-5
4
Bài 2: (4 điểm )
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng nhất trong các câu sau
Câu 1: Biến đổi phân thức thành phân thức có tử là 12x2 + 9x thì khi đó mẫu thức là:
A.3x3 + 15 B.3x3 – 15 C.3x3 + 15x D. 3x3 – 15x
Câu 2: Cho đẳng thức: . Đa thức phải điền vào chỗ trống là:
A. x2 + 8 B. x2 – 8 C. x2 + 8x D. x2 – 8x
Câu 3: Điều kiện cuả x để phân thức có giá trị xác định là :
A. x 1 B. x = 1 C. x 0 D. x = 0
Câu 4: Thực hiện phép tính: ta được kết quả là:
A. B. C. D.
Câu 5: Phân thức nghịch đảo của phân thức là:
A. B. C. D.
Câu 6: Phân thức bằng với phân thức là:
Tiết: 36
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Kiểm tra chương ii
Môn Đại số 8
+ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biêt
Thông hiểu
Vận dung
Cộng
Cấp độ Thấp
Cấp độ Cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Phân thức- ĐKXĐ của phân thức. Tính chất cơ bản phân thức.
Nhận biết được một phân thức.
Biết khái niệm phân thức đối
-Biết các định nghĩa:Phân thức đại số, hai phân thức bằng nhau.
Hiểu và thực hiện được tính chất cơ bản của phân thức
-Hiểu các định nghĩa:Phân thức đại số, hai phân thức bằng nhau.
Tìm được ĐKXĐ của một phân thức.
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
2
0,5
5%
2
0,5
5%
4
1,5
15%
2. Rút gọn - Qui đông mẫu thức.
Biết vận dụng qui tắc thực hiện các phép rút gọn và qui đồng.
Vận dụng qui tắc để phối hợp thực hiện các phép cộng, trừ, nhân, chia.
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1
10%
1
0.5
5%
3
1,5
15%
3. Phép công, trừ, phân thức. ( 5 tiết)
Biết tìm điều kiện xác định của phân thức
Thực hiện được các phép tính đơn giản
Phối hợp thực hiện các phép tính về cộng, trừ
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0.5
5%
1
2
20%
1
0,5
5%
1
2
20%
4
5
50%
Biến đổi biểu thức hữu tỉ. Giá trị của phân thức.( 2 tiết )
Nhận biết được phân thức nghịch đảo và hiểu rằng chỉ có phân thức khác ( mới có phân thức nghịch đảo
Biết phối hợp thực hiện các phép tính về cộng, trừ, nhân, chia.
Tìm ĐKXĐ khi biến đổi biểu thức hữu tỉ, tìm giá trị của phân thức.
Tìm điều kiện để biểu thức có giá trị nguyên
Tìm điều kiện của biến để biểu thức có giá trị bẳng một số cho trước và ngược lại
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5
5%
1
0.5
5%
1
1
10%
3
2
20%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
2
0,5
5%
7
5
50%
4
3,5
35%
1
1,0
10%
14
10
100%
ĐỀ:
I. TRẮC NGHIỆM: (5điểm)
Bài 1: (1 điểm) Điền dấu “ X ” vào ô thích hợp
Câu
Nội dung
Đúng
Sai
1
là một phân thức đại số
2
Phân thức đối của phân thức là
3
Phân thức được xác định khi x5 và x-5
4
Bài 2: (4 điểm )
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng nhất trong các câu sau
Câu 1: Biến đổi phân thức thành phân thức có tử là 12x2 + 9x thì khi đó mẫu thức là:
A.3x3 + 15 B.3x3 – 15 C.3x3 + 15x D. 3x3 – 15x
Câu 2: Cho đẳng thức: . Đa thức phải điền vào chỗ trống là:
A. x2 + 8 B. x2 – 8 C. x2 + 8x D. x2 – 8x
Câu 3: Điều kiện cuả x để phân thức có giá trị xác định là :
A. x 1 B. x = 1 C. x 0 D. x = 0
Câu 4: Thực hiện phép tính: ta được kết quả là:
A. B. C. D.
Câu 5: Phân thức nghịch đảo của phân thức là:
A. B. C. D.
Câu 6: Phân thức bằng với phân thức là:
 








Ý kiến trao đổi