LIÊN KẾT


Mở liên kết trong tab mới

DOWNLOADS TNHH

Download thí nghiệm hóa học

Trực tuyến

2 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • CƯỜI TRỰC TUYẾN

    Cười trực tuyến

    Sơ đồ blog

    Chào mừng quý vị đến với blog TOÁN – HÓA THCS

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên trong cộng đồng ViOLET, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.

    Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây

    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên trái.

    Để có thể gửi bài viết, nêu ý kiến trao đổi tại trang riêng, quý vị phải là thành viên chính thức, quý vị bấm vào dòng chữ "gia nhập trang này" ở góc bên phải phía trên cùng của trang web.

    Hướng dẫn sử dụng CasioFX570MS

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phùng Mạnh Điềm (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:53' 25-04-2011
    Dung lượng: 3.6 MB
    Số lượt tải: 135
    Số lượt thích: 0 người

    MỤC LỤC

    I. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MÁY TÍNH fx 570MS

    II. CÁC DẠNG TOÁN

    ĐẠI SỐ

    1. Tính toán thông thường và sử dụng biến nhớ ……………………...…………6
    2. Xử lý số lớn………………………………...........................................................7
    3.Cách kiểm tra xem số a có là số nguyên tố hay không ? ...................................7
    4. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố …...........................................................7
    5. số ………………………………...............................................................8
    6. Tìm số chữ số cuối……………............................................................................9
    7. Tìm số các chữ số……………………...............................................................13
    8. Tìm USCLN và BSCNN…………………….....................................................13
    . Dẫy ……………………..................................................................................14
    10 Phương trình bậc I……………………...........................................................15
    11. Phương trình bậc II. ……………………........................................................17
    . Phương trình bậc ……………………........................................................17
    13. Phương trình vô tỉ…………………….............................................................17
    . Giải phương trình dùng SHIFT ……………………………………18
    . Giải phương trình bằng phương pháp …………………..………………18
    . Hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn. ………………………………………..……19
    . Hệ phương trình bậc nhất 3 . ……………………………………..………19
    . Hệ phương trình bậc nhất 4 ẩn…………………………………..…………19
    . Bài toán về đa thức…………………….........................................................19
    .bài toán lãi …………………….................................................................20
    . Dạng …………………… ... .............. ........ .......................... .................23

    HÌNH HỌC

    A. Một số công thức hay sử dụng…………………….................. ....................25
    . Một số dạng : …………………….............................................................26
    . Hệ thức lượng giác trong tam . ……………………………..……………26
    2. Hệ thức lượng trong đường tròn. ………………………….….………………26
    3. Đường thẳng: …………………….....................................................................26
    . Một số bài toán về tam ……………………………………………………26
    5. Một số bài toán về đa giác và hình tròn……………………….………………29




    I. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MÁY TÍNH fx 570MS
    1. Mầu phím:
    Phím Trắng: Bấm trực tiếp.
    Phím Xanh: Bấm trực tiếp
    Phím vàng: Bấm qua phím Shift
    Chữa mầu đỏ: Bấm qua phím ALPHA
    2. Bật, tắt máy
    ON: Mở máy.
    Shift + OFF: Tắt máy.
    AC: Xoá mang hình, thực hiện phép tính mới.
    3. Phím chức năng:
    CLS: Xoá.
    DEL: Xoá số vừa đánh.
    INS: Chèn.
    RCL: Gọi số ghi trong ô nhớ.
    STO: Gán vào ô nhớ.
    DRG: Chuyển Độ - Radial – Grad
    RND: Làm tròn.
    ENG: Chuyển dạng a.10^n với n giảm.
    ENG: Chuyển dạng a.10^n với n tăng.
    A, B, C, D, E, F, X, Y, M: Các ô nhớ.
    M+: Cộng thêm vào ô nhớ M.
    M-: Trừ bớt ô nhớ M.
    EXP: Luỹ thừa 10.
    O,,,: Nhập đọc Độ, Phút, Giây.
    O,,,: Đọc Độ, Phút, Giây.
    SHIFT + CLR: Xoá nhớ
    Chọn 1: Mcl: Xoá các biến nhớ.
    Chọn 2: Mode: Xoá kiểu, trạng thái, loại hình tính toán
    Chọn 3: ALL: Xoá tất cả
    4. Hàm, tính toán, và chuyển đổi:
    SIN, COS, TAN: Sin, Cosin, tan
    Sin-1, COS-1, TAN-1: Hàm ngược Sin, Cosin, Tan.
    ex, 10x: Hàm mũ cơ số e, cơ số 10.
    x2, x3: Bình phương, lập phương.
    x-1: Hàm nghịch đảo.
    x!: Giai thừa.
    %: Phần trăm.
    ab/c: Nhập hoặc đọc phân số, hỗn số, số phập phân và ngược lại
    d/c: Đổi hỗn số ra phân số.
    RAN#: Hiện số ngẫu nhiên
    DEC, HEX, BIN, OCT: Cơ số 10,16, 2, 8.
    COSNT: Gọi hằng số.
    CONV: Chuyển đổi đơn vị.
    SOLVE: Giải phương trình.
    CALC: Tính toán
     : Căn bậc 2, bậc 3, bậc x.
    ANS: Gọi kết quả.
    Arg: Argumen
    Abs: Giá trị tuyệt đối.
    (-): Dấu âm.
    +, -, *, / , ^: Cộng, Trừ, Nhân, Chia, Mũ.
    <-, ->, (, (: Di chuyển dữ liệu.
    . : Ngăn cách phần nguyên và phần thập phân
    , : Ngăn cách các giá trị trong hàm.
    ( : Mở ngoặc đơn.
    ) : Đóng ngoặc đơn.
    п : Số PI.
    5. Sử dụng MODE:
    MODE 1:
    Chọn 1: COMP: Chữ D hiển thị ở góc trên bên phải, là trạng thái tính toán cơ bản.
    Chọn 2: CMPLX: Trạng thái tính toán được cả với số phức
    MODE 2:
    Chọn 1: SD: Trạng
    Avatar

    Chúc gia đình thầynhững ngày nghỉ lễ thật ý nghĩa và hạnh phúc nhé!

    Avatar

    Thành Nhân ghé thăm chủ nhà, Mời chủ nhà giao lưu cùng trang TƯ LIỆU CHIA SẺ tại đây

     
    Gửi ý kiến