Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên trong cộng đồng ViOLET, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên trái.
Để có thể gửi bài viết, nêu ý kiến trao đổi tại trang riêng, quý vị phải là thành viên chính thức, quý vị bấm vào dòng chữ "gia nhập trang này" ở góc bên phải phía trên cùng của trang web.
DE THI CASIO 8-2012-CO DAP AN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Phương
Ngày gửi: 09h:11' 02-05-2012
Dung lượng: 48.4 KB
Số lượt tải: 564
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Phương
Ngày gửi: 09h:11' 02-05-2012
Dung lượng: 48.4 KB
Số lượt tải: 564
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI OLYMPIC NĂM HỌC 2010 – 2011
MÔN: GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY- LỚP 8
Thời gian làm bài: 120 phút
Câu 1. a) Tính: ( Kết quả dưới dạng phân số)
b) Tìm x dưới dạng phân số, biết : – 5 =
Câu 2. Cho đa thức: f(x) = x4 – 2x3 – 7x2 + 8x + m
a) Tìm m để f(x) chia hết cho x – 3.
b) Tìm tất cả các nghiệm của f(x) trong trường hợp m là giá trị tìm được ở câu a.
Câu 3. Tính giá trị biểu thức sau:
B =
với a = 3,33 (tính chính xác đến 0,0001)
Câu 4. a) Tính đúng 2009201020102011
b) Cho x1000 + y1000 = 6,912 và x2000 +y2000 = 33,76244. Tính: x3000 + y3000.
Câu 5. Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 8,25 cm, trên các cạnh AB, BC, CD, DA lần lượt lấy các điểm M, N, P, Q sao cho: = 3; = 1; = 2; = 4. Hãy tính diện tích tứ giác MNPQ.
Câu 6. Cho tam giác ABC (AB = AC), các đường cao BD và CE, biết BC = a, AB = AC = b.
a) Tính độ dài đoạn thẳng DE theo a, b.
b) Biết a = 5cm, b = 7cm. Tính DE.
Câu 7. Tìm các số nguyên dương x và y sao cho 3x + 5y = 201
……………………………….
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: " GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO"
LỚP 8 - NĂM HỌC 2010-2011
Câu 1: (4 điểm):
a) ( 2 đ) kết quả 260 910/931
b) ( 2 đ)
-5 = x(-) = 5
x=5: (-) (1,5 điểm)
âna máy tính: 3+3 ab/c 4 = x-1 x 2 +2 = x-1 + 1 = x-1 SHIFT STO A
1 + 1 ab/c 4 = x-1 +2 = x-1 x 3 +3 = x-1 x 4 + 4 = x-1 SHIFT STO B
5 ( ALPHA A – ALPHA B ) = (kq: x= 9,684725261), ấn tiếp SHIFT d/c (kq: x=) (1,5 điểm)
Câu 2: (4 điểm) Cho đa thức: f(x) =x4-2x3-7x2+8x+m
a)( 2 điểm): f(x)(x-3) f(3)=0 .Đặt Q(x)= x4-2x3-7x2+8x ta có f(3)=0Q(3)+m=0 m=-Q(3) (1 điểm)
ấn máy tính: 3 4-2 x 3 x3 -7 x 3 x2 +8 x 3 = (-) Ans = (Kq: m=12) (1 điểm)
Nếu không trình bày cách ấn máy nhưng tính đúng vẫn cho điểm tối đa
b)(2 điểm) Khi m=12 ta có: f(x) =x4-2x3-7x2+8x+12
Ư(12) ={-12, -6, -4, -3, -2, 1, 2, 3, 4, 6, 12}
ấn máy thử các giá trị f(a) với aƯ(12) ta có: f(-1)=0; f(2)=0; f(-2)=0; f(3)=0.Mà f(x) là đa thức bậc 4 nên f(x) có 4 nghiệm đó là x1=-1; x2=-2; x3=2 ; x4=3
HS cũng có thể tìm được một nghiệm rồi phân tích đa thức thàn tích sau đó sử dụng chương trình có sẵn trong máy giải PT bậc 3 được 3 nghiệm còn lại.
Câu 3. ( 3 điểm)
lời giải tắt: A=
Viết QTAP cho máy
Tính đúng A 0,1931
Câu 4: (3điểm):
a)( 1 đ) 2009201020102011=(2009.104+2010)(2010.104+2011)=4038090.108+4040099.104+4040100.104+4042110=4038090.108+8080199.104+4042110
Cộng dọc:
403809000000000
+ 80801990000
4042110
__________________
403889806032110
Vậy: 2009201020102011=403889806032110
b) (2 đ)Đặt a = x1000 , b = y1000. Theo bài ra ta có: a + b = 6,
MÔN: GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY- LỚP 8
Thời gian làm bài: 120 phút
Câu 1. a) Tính: ( Kết quả dưới dạng phân số)
b) Tìm x dưới dạng phân số, biết : – 5 =
Câu 2. Cho đa thức: f(x) = x4 – 2x3 – 7x2 + 8x + m
a) Tìm m để f(x) chia hết cho x – 3.
b) Tìm tất cả các nghiệm của f(x) trong trường hợp m là giá trị tìm được ở câu a.
Câu 3. Tính giá trị biểu thức sau:
B =
với a = 3,33 (tính chính xác đến 0,0001)
Câu 4. a) Tính đúng 2009201020102011
b) Cho x1000 + y1000 = 6,912 và x2000 +y2000 = 33,76244. Tính: x3000 + y3000.
Câu 5. Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 8,25 cm, trên các cạnh AB, BC, CD, DA lần lượt lấy các điểm M, N, P, Q sao cho: = 3; = 1; = 2; = 4. Hãy tính diện tích tứ giác MNPQ.
Câu 6. Cho tam giác ABC (AB = AC), các đường cao BD và CE, biết BC = a, AB = AC = b.
a) Tính độ dài đoạn thẳng DE theo a, b.
b) Biết a = 5cm, b = 7cm. Tính DE.
Câu 7. Tìm các số nguyên dương x và y sao cho 3x + 5y = 201
……………………………….
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: " GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO"
LỚP 8 - NĂM HỌC 2010-2011
Câu 1: (4 điểm):
a) ( 2 đ) kết quả 260 910/931
b) ( 2 đ)
-5 = x(-) = 5
x=5: (-) (1,5 điểm)
âna máy tính: 3+3 ab/c 4 = x-1 x 2 +2 = x-1 + 1 = x-1 SHIFT STO A
1 + 1 ab/c 4 = x-1 +2 = x-1 x 3 +3 = x-1 x 4 + 4 = x-1 SHIFT STO B
5 ( ALPHA A – ALPHA B ) = (kq: x= 9,684725261), ấn tiếp SHIFT d/c (kq: x=) (1,5 điểm)
Câu 2: (4 điểm) Cho đa thức: f(x) =x4-2x3-7x2+8x+m
a)( 2 điểm): f(x)(x-3) f(3)=0 .Đặt Q(x)= x4-2x3-7x2+8x ta có f(3)=0Q(3)+m=0 m=-Q(3) (1 điểm)
ấn máy tính: 3 4-2 x 3 x3 -7 x 3 x2 +8 x 3 = (-) Ans = (Kq: m=12) (1 điểm)
Nếu không trình bày cách ấn máy nhưng tính đúng vẫn cho điểm tối đa
b)(2 điểm) Khi m=12 ta có: f(x) =x4-2x3-7x2+8x+12
Ư(12) ={-12, -6, -4, -3, -2, 1, 2, 3, 4, 6, 12}
ấn máy thử các giá trị f(a) với aƯ(12) ta có: f(-1)=0; f(2)=0; f(-2)=0; f(3)=0.Mà f(x) là đa thức bậc 4 nên f(x) có 4 nghiệm đó là x1=-1; x2=-2; x3=2 ; x4=3
HS cũng có thể tìm được một nghiệm rồi phân tích đa thức thàn tích sau đó sử dụng chương trình có sẵn trong máy giải PT bậc 3 được 3 nghiệm còn lại.
Câu 3. ( 3 điểm)
lời giải tắt: A=
Viết QTAP cho máy
Tính đúng A 0,1931
Câu 4: (3điểm):
a)( 1 đ) 2009201020102011=(2009.104+2010)(2010.104+2011)=4038090.108+4040099.104+4040100.104+4042110=4038090.108+8080199.104+4042110
Cộng dọc:
403809000000000
+ 80801990000
4042110
__________________
403889806032110
Vậy: 2009201020102011=403889806032110
b) (2 đ)Đặt a = x1000 , b = y1000. Theo bài ra ta có: a + b = 6,
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Ý kiến trao đổi