LIÊN KẾT


Mở liên kết trong tab mới

DOWNLOADS TNHH

Download thí nghiệm hóa học

Trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • CƯỜI TRỰC TUYẾN

    Cười trực tuyến

    Sơ đồ blog

    Chào mừng quý vị đến với blog TOÁN – HÓA THCS

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên trong cộng đồng ViOLET, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.

    Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây

    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên trái.

    Để có thể gửi bài viết, nêu ý kiến trao đổi tại trang riêng, quý vị phải là thành viên chính thức, quý vị bấm vào dòng chữ "gia nhập trang này" ở góc bên phải phía trên cùng của trang web.

    Đề cương ôn tập HKI toán 8 cực hay và chi tiết

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://toanhoathcs.violet.vn
    Người gửi: Phùng Mạnh Điềm (trang riêng)
    Ngày gửi: 07h:04' 15-12-2016
    Dung lượng: 159.0 KB
    Số lượt tải: 1066
    Số lượt thích: 0 người
    Phần I: Đại số
    I. .Lý thuyết :
    - Soạn và học thuộc :- 5 câu hỏi ôn tập chương I SGK trang 32 tập I
    - Câu 1 đến câu 8 ôn tập chương II SGK trang 61 tập I
    II.Bài tập : Giải ôn tập các bài tập 75 đến 83 SGK trang 33 tập I

    Chủ đề 1: Đơn thức, đa thức
    + Nhân đơn thức với đa thức:
    A.(B + C) = A.B + A.C
    Ví dụ: 2x2.(3x + 5) = 2x2. 3x + 2x2.5 = 6x3 + 10x2 (-3x2).(3x2 – 5x + 1) = (-3x2).(3x2) + (-3x2).(– 5x) + (-3x2).1
    = -9x4 + 15x3 – 3x2
    + Nhân đa thức với đa thức:
    (A + B).(C + D) = A.(C + D) + B.(C + D)
    Ví dụ: ( x2 + 3).(2x3 + x) = x2. (2x3 + x) + 3.(2x3 + x)
    = 2x5 + x3 + 6x3 + 3x
    = 2x5 + 7x3 + 3x.
    (x – y)(x2 - 2xy + y2) = x.( x2 – 2xy + y2) – y. (x2 – 2xy + y2)
    = x3 – 2x2y + xy2 – x2y + 2xy2 – y3 = x3 - 3 x2y + 3xy2 - y3
    Bài tập: Làm tính nhân:
    1/ (x2 – 1)(x2 + 2x) 2/ (2x -1)(3x + 2)(3 – x) 3/ (x + 3)(x2 + 3x – 5)
    4/ (xy – 1).(x3 – 2x – 6) 5/( 5x3 – x2 + 2x – 3). ( 4x2 – x + 2)

    Chủ đề 2 Hằng đẳng thức
    1/ (A + B)2 = A2 + 2AB + B2 4/ (A + B)3 = A3 +3A2B + 3AB2 + B3
    2/ (A- B)2 = A2 -2AB + B2 5/ (A - B)3 = A3 -3A2B + 3AB2 - B3
    3/ A2 – B2 = (A+ B).(A – B) 6/ A3 + B3 = (A + B)( A2 – AB + B2)
    7/ A3 - B3 = (A - B)( A2 + AB + B2)
    Bài 1: Điền vào chỗ trống ( . . .)
    1/ x2 + 4x + 4 = ........
    2/ x2 - 8x +16 = .......
    3/ (x + 5)(x - 5) = .......
    4/ x3 + 12x + 48x +64 = ......
    5/ x3- 6x +12x - 8 = ........
    6/ (x + 2)(x2 - 2x + 4) = .......
    7/ (x - 3)(x2 + 3x + 9) =........
    8/ x2 + 2x + 1 = …
    9/ x2 – 1 = …
    10/ x2 – 4x + 4 = …
    11/ x2 – 4 = …
    12/ x2 + 6x + 9 = …
    13/ 4x2 – 9 = …
    14/ 16x2 – 8x + 1 = …
    15/ 9x2 + 6x + 1 = ..
    16/ 36x2 + 36x + 9 = …
    17 x3 + 27 =……
    18/ x3 – 8 = …
    19/ 8x3 – 1 = …
    Bài 2: Tính
    1/ ( x + 2y)2 6/ (x + 2y + z)(x + 2y – z)
    2/ (2 - xy)2 7/ (x + 3)(x2 – 3x + 9)
    3/ (x – 1)(x + 1) 8/ (2x – 1)(4x2 + 2x + 1)
    4/ (2x – 1)3 5/ (5 + 3x)3
    Bài 3: Tính giá trị của biểu thức
    1/ x2 + 6x + 9 tại x = 97 2/ x3 + 3x2 + 3x + 1 tại x = 99 Chủ đề 3: Phân tích đa thức thành nhân tử
    Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử
    1/ 2x2 – 8x 14/ x2 + 2xz + 2xy + 4yz
    2/ 2x2 – 4x + 2
     
    Gửi ý kiến