Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên trong cộng đồng ViOLET, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên trái.
Để có thể gửi bài viết, nêu ý kiến trao đổi tại trang riêng, quý vị phải là thành viên chính thức, quý vị bấm vào dòng chữ "gia nhập trang này" ở góc bên phải phía trên cùng của trang web.
Đề 02 + ĐA thi HKI hóa 9

- 0 / 0
Nguồn: http://toanhoathcs.violet.vn
Người gửi: Phùng Mạnh Điềm (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:31' 15-12-2016
Dung lượng: 131.5 KB
Số lượt tải: 1003
Người gửi: Phùng Mạnh Điềm (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:31' 15-12-2016
Dung lượng: 131.5 KB
Số lượt tải: 1003
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ 02
KÌ THI HẾT HỌC KÌ I LỚP 9
Năm học 2016-2017
MÔN THI: HÓA 9
Thời gian làm bài: 60 phút
(Đề bài gồm 2 trang)
Đề bài
Dùng bút chì tô đậm vào ô tròn đứng trước đáp án đúng trong các câu sau.
I. Phần trắc nghiệm: ( 4 điểm)
Câu1: Các chất nào sau đây là bazơ:
A) NaOH; BaO; KOH; Ca(OH)2
C) KOH, Cu(OH)2; Ca(OH)2
B) Ba(OH)2; MgCl2; Al(OH)3
D) HCl; H2SO4, HNO3
Câu2: Các chất nào sau đây tan trong nước:
A) CuCl2; H2SO4; AgNO3
C) BaSO4; NaOH; K2SO3
B) S; NaNO3; KCl
D) HBr; H2SiO3; K2CO3
Câu3: Để phân biệt dung dịch Na2SO4và Na2CO3 ta dùng thuốc thử nào?
A) Dung dịch BaCl2
C) Dung dịch BaCO3
B) Dung dịch HCl
D) Khí CO2
Câu 4: Cặp chất nào sau đây xảy ra phản ứng hoá học
A) CuCl2 và Na2SO4
C) BaCO3 và Cu(OH)2
B) HCl và BaSO4
D) Ca(OH)2 và K2CO3
Câu 5: Axit H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các chất nào sau đây:
A) Ag; CuO, KOH, Na2CO3
C) Mg, BaCl2, Al(OH)3, CuO
B) Al, Fe3O4, Cu(OH)2; K2SO4
D) Na; P2O5, Mg(OH)2, CaSO3
Câu 6: Để nhận biết các chất rắn: Na2SO4; Ba(OH)2; NaOH cần ít nhất mấy hoá chất:
A) 1
B) 2
C) 3
D) 4
Câu7: Các chất nào sau đây gồm cả oxit, axit, bazơ, muối:
A) P2O5; KMnO4; H2SO4; KCl
B) CuO; HNO3; NaOH; CuS
C) CuSO4; MnO2; H2S; H3PO4
D) CuCl2; O2; H2SO4; KOH
Câu 8: Các chất nào sau đây phản ứng được với nước ở điều kiện thường:
A) P2O5; HCl; CaO; CO2
B) NaCl; KOH; Na2O; FeO
C) BaO; K2O; CuO; SO2
D) CaO; Na2O; P2O5; SO3
Câu 9: Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong dung dịch:
A) NaNO3 và H2SO4
B) Na2CO3 và HCl
C) H2SO4 và Na2SO3
D) BaCl2 và Na2SO4
Câu 10: Các chất nào sau đây có thể tác dụng được với dung dịch axit HCl:
A) Fe2O3; Cu; Mg(OH)2; AgNO3
B) Fe(OH)3; Na2SO4; K; MnO2
C) CuO; CaCO3; Ba; Al(OH)3
D) P2O5; KOH; Fe; K2CO3
Câu 11: Chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ:
A) Dung dịch axit HCl
B) Axit H2SiO3
C) Dung dịch NaOH
D) Các đáp án A và B
Câu 12: Chất nào có thể dùng để nhận biết axit sunfuric và cả muối sunfat
A) NaCl
B) BaCl2
C) BaCO3
D) Cả B và C
Câu 13: Dãy chất nào sau sắp xếp theo thứ tự: oxit, axit, bazơ, muối:
A) Na2O, HCl, Cu(OH)2, BaO
B) P2O5; H2SO4, KOH, KMnO4
C) HNO3, CO2, Mg(OH)2, CuS
D) CaCl2, H2S, NaOH, CuSO4
Câu 14: Cặp chất nào sau đây có thể phản ứng với nhau:
A) HCl và Na2SO4
B) NaOH và BaCl2
C) AgCl và NaNO3
D) H2SO4 và BaCO3
Câu 15: Có những khí sau: CO2, H2, O2, SO2, . Khí nào làm đục nước vôi trong:
A) CO2, O2
B) CO2, H2, SO2
C) CO2, SO2
D) CO2, O2, H2
Câu 16: Để hòa tan hoàn toàn 5,1 gam oxit một kim loại hóa trị III người ta phải dùng 43,8 g dung dịch HCl 25%. Đó là oxit của kim loại:
A) Fe
B) Al
 








Ý kiến trao đổi