LIÊN KẾT


Mở liên kết trong tab mới

DOWNLOADS TNHH

Download thí nghiệm hóa học

Trực tuyến

4 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • CƯỜI TRỰC TUYẾN

    Cười trực tuyến

    Sơ đồ blog

    Chào mừng quý vị đến với blog TOÁN – HÓA THCS

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên trong cộng đồng ViOLET, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.

    Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây

    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên trái.

    Để có thể gửi bài viết, nêu ý kiến trao đổi tại trang riêng, quý vị phải là thành viên chính thức, quý vị bấm vào dòng chữ "gia nhập trang này" ở góc bên phải phía trên cùng của trang web.

    chuyen de bd hsg HOA HOC lop 8.doc

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Xuân Tùng (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:05' 30-04-2010
    Dung lượng: 337.5 KB
    Số lượt tải: 395
    Số lượt thích: 0 người
    Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi

    Các công thức thường gặp


    Công thức tính số mol :
    1. 

    2. 

    3. 

    4. 

    5.

    6. 

    Công thức tính nồng độ C%

    7. 

    8. 
    Công thức tính nồng độ mol :
    9. 

    10. 

    Công thức tính khối lượng :
    11. 

    12. 

    Công thức tính khối lượng dung dịch :
    13. 

    14. 

    15. 

    Công thức tính thể tích dung dịch :
    16. 

    17. 

    Công thức tính thành phần % về khối lượng hay thể tích các chất trong hỗn hợp:
    18. 

    19.  hoặc 

    20. 

    Tỷ khối chất khí :
    21. 

    Hiệu suất phản ứng :
    22. 

    Tính khối lượng mol trung bình hỗn hợp chất khí
    23. (hoặc) )








    I. Chuyên đề nhận biết chất.
    Câu 1:
    Từ các hóa chất có sẵn sau đây: Mg ; Al ; Cu ; HCl ; KClO3 ; Ag . Hãy làm thế nào để có thể thực hiện được sự biến đổi sau: Cu --- > CuO --- > Cu
    Nêu rõ các bước làm và viết phương trình hóa học - nếu có
    Câu 2
    Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các lọ mất nhãn sau: CaO, P2O5, Al2O3
    Câu 3:
    Các chất nào sau đây có thể tác dụng được với nhau? Viết phương trình hóa học.
    K ; SO2 ; CaO ; H2O , Fe3O4 , H2 ; NaOH ; HCl.
    C âu 4: Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết 4 khí là: O2, H2, CO2, CO đựng trong 4 bình riêng biệt?
    Câu 5: Trình bày phương pháp nhận biết các dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn sau:Nước, Natri hiđôxit, Axit clohiđric, Natriclorua. Viết phương trình phản ứng minh hoạ nếu có.
    Câu6 :Cho các oxit có công thức sau: SO3, Fe2O3,K2O, N2O5, CO2.
    1/ Những oxit nào thuộc loại oxit axit, oxitbazơ? vì sao?
    2/ Đọc tên tất cả các oxit. Viết công thức cấu tạo của các oxit axit.
    Câu 7: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất rắn đựng trong các lọ riêng biệt (mất nhãn) sau: BaSO4, CaO, Na2O, P2O5, NaCl.
    Câu 8: Có những chất rắn sau: MgO, P2O5; Ba(OH)2; Na2SO4.
    Dùng những thuốc thử nào để phân biệt được các chất trên.
    A. Dùng H2O, giấy quỳ tím.
    B. Dùng axít, H2SO4; phênol phe ta lein không màu
    C. Dùng dung dịch NaOH, quỳ tím.
    D. Tất cả đều sai.

    Câu 9: Bằng phương pháp hoá học hãy phân biệt các dung dịch sau: HCl, NaOH, Ca(OH)2, CuSO4, NaCl. Viết PTHH xảy ra?
    Câu 10; Có 5 lọ đựng riêng biệt: Nước cất, Rượu etylic, d.d NaOH, HCl, d.dCa(OH)2 . Nêu cách nhận biết từng chất trong lọ.
    Câu 11; Có 4 lọ đựng riêng biệt: Nước cất, d.d NaOH, HCl, NaCl. Nêu cách nhận biết từng chất trong lọ.

    Câu 12.Có 4 lọ mất nhãn đựng bốn chất bột màu trắng gồm: Na2O, MgO, CaO, P2O5.Dùng thuốc thử nào để nhận biết các chất trên?
    dùng nước và dung dịch axit H2SO4
    dùng dung dịch axit H2SO4 và phenolphthalein
    dùng nước và giấy quì tím.
     
    Gửi ý kiến